Back to Dictionary

Thực tập sinh / Trainee

연습생| Trainee| 練習生 / トレイニー
Idol Terms

Idol tiềm năng đang thuộc biên chế công ty và chuẩn bị ra mắt, được đào tạo về thanh nhạc, vũ đạo, diễn xuất và ngoại ngữ trong nhiều tháng đến nhiều năm.

기획사에 소속되어 데뷔를 준비하는 예비 아이돌. 보컬, 댄스, 연기, 외국어 등을 훈련받으며 기간은 수개월~수년이다.

Usage Examples

  • 3년간 연습생 생활 끝에 데뷔했다

Related Terms