Back to Dictionary

Idol / Thần tượng

아이돌| Idol| アイドル
Idol Terms

Ca sĩ ra mắt sau quá trình đào tạo có hệ thống tại công ty, hoạt động đa lĩnh vực bao gồm ca hát, nhảy múa và các chương trình giải trí.

기획사의 체계적인 트레이닝을 받고 데뷔한 가수. 노래, 춤, 예능 등 다방면에서 활동하는 엔터테이너를 통칭한다.

Usage Examples

  • K-POP 아이돌 산업이 전 세계로 확장되고 있다

Related Terms