Back to Dictionary

Ra mắt / Debut

데뷔| Debut| デビュー
Idol Terms

Khi một idol chính thức bắt đầu hoạt động lần đầu tiên với sân khấu đầu tiên và phát hành album đầu tiên.

아이돌이 처음으로 공식 활동을 시작하는 것. 첫 무대, 첫 앨범 발매를 의미하며, 데뷔일은 팬덤에서 기념일로 여긴다.

Usage Examples

  • 올해 상반기 데뷔 예정인 신인 그룹이 화제다

Related Terms