Back to Dictionary

Comeback / Trở lại

컴백| Comeback| カムバック
Music Terms

Khi một nhóm idol hoặc ca sĩ phát hành album hoặc single mới và tiếp tục hoạt động. Trong K-pop, bất kỳ lần phát hành mới nào cũng được gọi là comeback.

아이돌 그룹이나 가수가 새 앨범이나 싱글을 발매하고 활동을 재개하는 것. K-POP에서는 신곡 발매 자체를 컴백이라고 표현한다.

Usage Examples

  • BTS가 새 앨범으로 컴백했다
  • 컴백 티저가 공개됐다

Related Terms