Back to Dictionary

Lineup debut / Đội hình ra mắt

데뷔조| Debut Lineup| デビューメンバー / デビュー組
Idol Terms

Nhóm thành viên được chọn lọc cuối cùng để ra mắt thông qua chương trình sinh tồn hoặc tuyển chọn nội bộ của công ty.

서바이벌 프로그램이나 기획사 내부 선발을 통해 최종 데뷔가 확정된 멤버 그룹.

Usage Examples

  • 서바이벌 프로그램 데뷔조가 확정됐다

Related Terms