Back to DictionaryBroadcast Terms
Phát sóng
방영| Airing / Broadcasting| 放映 / 放送
Việc phát sóng chương trình trên TV hoặc các nền tảng, được mô tả là bắt đầu phát sóng, đang phát sóng, hoặc đã kết thúc.
프로그램이 TV나 플랫폼에서 송출되는 것. 방영 시작, 방영 중, 방영 종료 등으로 상태를 표현한다.
Usage Examples
- •“매주 수요일 저녁 9시에 방영된다”